Psychrometric Calculator
| Q (L/s) | T.DB (°C) | RH (%) | |
|---|---|---|---|
| P1 | |||
| P2 |
| P1 | P2 | P3 | |
|---|---|---|---|
| T.DB (°C) | |||
| T.WB (°C) | |||
| T.Dew (°C) | |||
| RH (%) | |||
| H.Ratio (g/kg) | |||
| Density (kg/m³) | |||
| Enthalpy (kJ/kg) |
Hướng dẫn sử dụng
Tra thông số trạng thái của điểm hoà trộn:
Nhập đầy đủ các thông số lưu lượng, nhiệt độ nhiệt kế khô và độ ẩm tương đối của 2 điểm rồi nhấn nút Calculate để lấy kết.
Tra thông số trạng thái của 1 điểm:
Nhập nhiệt độ và độ ẩm tương đối cho 1 điểm trạng thái rồi nhấn nút tính. Bỏ trống các ô còn lại.
Lưu ý khi sử dụng:
Công cụ này không thay thế cho các thiết bị chuyên nghiệp trong quá trình kiểm tra và nghiệm thu. Nên chỉ dùng cho việc học tập và đo đạc tạm thời.
Công cụ này trực tiếp đo tiếng ồn từ micro của bạn để tính toán độ ồn, mức độ chính xác của kết quả tính toán phụ thuộc nhiều vào chất lượng của microphone.
Không nên dùng mic không dây/ tai nghe không dây để đo để tránh độ trễ gây sai sót cho tính toán.
Sử dụng mic có dây cắm vào thiết bị để có kết quả đo tốt nhất vì mic có sẵn của thiết bị thường bị bụi bẩn che khuất sau một thời gian sử dụng khiến cho kết quả đo sai lệch lớn.
Giới thiệu
Air Flow & Air Velocity:
Vận tốc gió trong ống cần được xác định kỹ vì nó ảnh hưởng tới rung động và độ ồn của hệ thống. Lựa chọn vận tốc phù hợp tùy theo loại ống đang được tính toán (ống chính, ống nhánh chính hoặc ống nhánh phụ).
Pressure Loss (Pa/m):
Sụt áp ảnh hưởng trực tiếp đến cột áp của quạt và thiết bị. Mặc định công cụ sử dụng giá trị 1 Pa/m, nhưng bạn có thể điều chỉnh theo yêu cầu (thường từ 0.8 đến 1.2 Pa/m).
Duct Height (mm):
Chỉ nhập khi tính cho ống chữ nhật. Nếu không nhập, sẽ tính ra đường kính ống tròn. Trong thực tế, cần giới hạn chiều cao ống để chừa không gian cho các hệ thống khác đi qua phía trên hoặc dưới ống gió.
Công thức tính toán
Hydraulic Diameter:
Dh = (2 × W × H) / (W + H)
Dh = √(4 × Q / π × v)
- Dh: Đường kính thủy lực (m)
- W: Chiều rộng ống (mm)
- H: Chiều cao ống (mm)
- Q: Lưu lượng gió (m³/s)
- v: Vận tốc không khí (m/s)
Reynolds:
Re = (ρ × v × Dh) / μ
- Re: Số Reynolds
- ρ: Mật độ không khí (kg/m³)
- v: Vận tốc không khí (m/s)
- Dh: Đường kính thủy lực (m)
- μ: Độ nhớt động lực học (Pa·s)
Friction Factor:
Dòng chảy tầng: f = 64 / Re
Phương trình Colebrook-White cho dòng chảy rối:
1 / √f = -2.0 log10[(ε / 3.7D) + (2.51 / Re√f)]
- f: Hệ số ma sát
- ε: Độ nhám bề mặt ống (m)
Pressure Loss:
ΔP = f × (L / Dh) × (ρ × v² / 2)
- ΔP: Tổn thất áp suất (Pa/m)
- L: Chiều dài ống (m)
- Dh: Đường kính thủy lực (m)
- v: Vận tốc không khí (m/s)
Common Inputs
Round Duct
Rectangular Duct
Giới thiệu
Common Inputs:
Air Density & Dynamic Viscosity:
Đây là các thông số phụ thuộc vào trạng thái của không khí. Người dùng có thể điều chỉnh dựa trên điều kiện cụ thể của môi chất chảy trong ống là gì.
Ví dụ: với không khí thông thường, mật độ là 1.204 kg/m³ và độ nhớt là 0.0000182 Pa·s, nhưng đối với khói hoặc khí thải, các giá trị này có thể thay đổi.
Duct Roughness (mm):
Độ nhám bề mặt ống gió phụ thuộc vào vật liệu. Ví dụ:
- Ống kim loại tráng kẽm: 0.09 mm
- Ống thép không gỉ: 0.15 mm
- Ống nhựa PVC: 0.01 mm
Công thức tính toán:
Số Reynolds (Re):
Re = (ρ × v × Dh) / μ
- Re: Số Reynolds
- ρ: Mật độ không khí (kg/m³)
- v: Vận tốc không khí (m/s)
- Dh: Đường kính thủy lực (m)
- μ: Độ nhớt động lực học (Pa·s)
Hệ số ma sát (Friction Factor):
Dòng chảy tầng: f = 64 / Re
Dòng chảy rối: Phương trình Colebrook-White cho dòng chảy rối:
1 / √f = -2.0 log10[(ε / 3.7D) + (2.51 / Re√f)]
- f: Hệ số ma sát
- ε: Độ nhám bề mặt ống (m)
Tổn thất áp suất (Pressure Loss):
ΔP = f × (L / Dh) × (ρ × v² / 2)
- ΔP: Tổn thất áp suất (Pa/m)
- L: Chiều dài ống (m)
- Dh: Đường kính thủy lực (m)
- v: Vận tốc không khí (m/s)